Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng cho vay tín chấp, đây là bảng tổng hợp lãi suất mang tính chất thời điểm, mức lãi suất sẽ phụ thuộc vào từng khách hàng và nhiều yếu tố liên quan khác.

Ngân hàng/Lãi suất Lãi suất
Danh sách A Danh sách B Khác Phí tất toán Phí trả chậm
23%/năm 
(EMI chuyển khoản >= 18 triệu)
25.5%/năm 
(EMI chuyển khoản >= 13.5 triệu)
27,5%/năm 
12 triệu =< EMI)
32%/năm 
(6 triệu =< EMI < 12 triệu)
35%/năm 
(5 triệu =< EMI < 6 triệu)
37%/năm 
(4 triệu =< EMI < 5 triệu)
Công ty không thuộc CAT B hoặc CAT C
38%/năm
(EMI >= 4 triệu)
KH có thẻ tín dụng hạn mức > 15 triệu
29.5%/năm
KH có BHNT > 1 năm
32%/năm 
(BHNT của Prudential)
34,5%/năm 
(BHNT khác)
2%-4% dư nợ hiện tại 150% lãi suất hiện tại

 
18%/năm 
(EMI chuyển khoản >= 10 triệu)
21%/năm 
(EMI chuyển khoản >= 10 triệu)
Nếu khách hàng tất toán sau 12 tháng sẽ được miễn phí tất toán 4% dư nợ hiện tại 2% dư nợ hiện tại

 
30%/năm 
(EMI >= 7,5 triệu)
35%/năm 
(5 triệu =< EMI < 7,5 triệu)
45%/năm 
(3 triệu =< EMI < 5 triệu)
35%/năm
(EMI >= 7,5 triệu)
45%/năm
(3 triệu =< EMI < 7,5 triệu)
Công ty thuộc CAT C
45%/ năm 
(EMI >= 5 triệu)
60%/năm
(3 triệu =< EMI < 5 triệu)
5% dư nợ hiện tại 300,000 đồng/ lần

 
Nhận lương qua HSBC và EMI > 10 triệu
Khoản vay > 150 triệu: 19%/ năm
Khoản vay < 150 triệu: 19.5%/ năm
Nhận lương qua HSBC và EMI < 10 triệu
Khoản vay > 150 triệu: 20%/ năm
Khoản vay < 150 triệu: 20.5%/ năm
Nhận lương qua ngân hàng khác
Khoản vay > 150 triệu: 22%/ năm
Khoản vay < 150 triệu: 23%/ năm
3% dư nợ hiện tại 150% lãi suất hiện tại
 

 

Các yếu tố để xác định lãi suất vay  tín chấp tiêu dùng cá nhân

- Hình thức trả lương, chuyển khoản hay tiền mặt.
- Mức thu nhập hàng tháng là bao nhiêu?
- Số tiền đề nghị vay và thời hạn vay
- Công ty mà bạn đang làm việc nằm trong nhóm công ty nào?

 

© Copyright 2017 vaytinchap.net.vn.